đánh đổi

Học thuật
Thân thiện
đánh đổi

Anh ấy đánh đổi chiếc xe cũ lấy một chiếc xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trao đổi, đổi lấy một thứ khác: Hành động tự nguyện từ bỏ hoặc trao một thứ (có thể vật chất, quyền lợi, thời gian, v.v.) để nhận về một thứ khác, thường với ý nghĩa sự cân nhắc, tính toán về giá trị.
    • Chấp nhận mất mát để đạt được điều đó: Hàm ý về một sự hy sinh, chấp nhận thiệt thòi hoặc hậu quả tiêu cực để đạt được một mục tiêu, lợi ích khác được coi quan trọng hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy sẵn sàng đánh đổi cả gia tài để cứu sống người thân. (Anh ấy sẵn sàng trao đi toàn bộ tài sản để đổi lấy sự sống cho người thân.)
    • ấy đánh đổi những giờ nghỉ ngơi quý giá để hoàn thành công việc đúng hạn. ( ấy hy sinh những giờ nghỉ ngơi quý giá để đổi lấy việc hoàn thành công việc đúng thời hạn.)
    • Không thành công nào không phải đánh đổi bằng mồ hôi nước mắt. (Không thành công nào không đạt được thông qua việc hy sinh mồ hôi nước mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự đánh đổi" (Danh từ): Chỉ hành động hoặc quá trình đánh đổi; thường dùng để nói về một lựa chọn khó khăn giữa các phương án.
    • Mọi quyết định trong cuộc sống đều kèm theo một sự đánh đổi nhất định. (Mọi quyết định trong cuộc sống đều đi kèm với một sự trao đổi/hy sinh nhất định.)
  • "Đánh đổi lấy": Nhấn mạnh mục đích hoặc thứ muốn được sau khi hy sinh.
    • Họ đánh đổi sự an toàn lấy tự do. (Họ chấp nhận mất đi sự an toàn để được tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Trao đổi (động từ): Hành động cho nhận lẫn nhau, thường mang tính chất công bằng, ngang giá ít hàm ý hy sinh hơn so với "đánh đổi".
    • Hai bên trao đổi quà tặng trong dịp lễ.
  • Đổi chác (động từ): Trao đổi hàng hóa, vật phẩm, thường dùng trong ngữ cảnh buôn bán nhỏ, có thể mang sắc thái không trang trọng.
    • Họ đổi chác đồ lấy đồ mới.
  • Hy sinh (động từ): Từ bỏ hoặc chịu thiệt thòi một mục đích cao cả hơn, thường mang tính chất quyết liệt cảm xúc hơn "đánh đổi".
    • Người mẹ hy sinh cả đời con cái.
Từ đồng nghĩa
  • Đổi: Hành động lấy thứ này thay thế cho thứ khác (nghĩa rộng đơn giản hơn).
  • Thế: Thay thế, đền (thường trong cụm "đánh đổi" hoặc "thế mạng").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc "đánh đổi lấy" đã nêumục trên)

Thành ngữ liên quan
  • "Đánh đổi cả chì lẫn chài": Thành ngữ này mô tả việc mất mát hoàn toàn, thua thiệt cả về vật chất lẫn tinh thần, không thu lại được . thường được dùng để cảnh báo về một sự đánh đổi tồi tệ.
    • Đầu mù quáng vào dự án đó, cuối cùng anh ta đánh đổi cả chì lẫn chài. (Đầu mù quáng vào dự án đó, cuối cùng anh ta mất trắng cả vốn lẫn lãi/công sức.)
đánh đổi

Anh ấy đánh đổi chiếc xe cũ lấy một chiếc xe đạp mới.

  1. đgt. Trao cái này để lấy cái khác: Đánh đổi miếng đất lấy cái ao.